gia phong

  1. moeurs familiales; traditions familiales
  2. (arch.) investir d'un titre supplémentaire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gia phong"

Proverbs and Idioms

gia phong
Gia phong của gia đình ấy rất nghiêm khắc và chuẩn mực.